hằng hà sa số

  1. ng (H. hằng: sông Gange bên ấn-độ, : sông; sa: cát; số: số nghĩa đen: như số cát sông Hằng) Nhiềukể: Cuộc mít-tinh hằng hà sa số người dự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hằng hà sa số
Cuộc mít-tinh có hằng hà sa số người dự.